Báo cáo đánh giá phụ tùng
Tuổi thọ thực tế vs định mức, chi phí/km và chất lượng nhà cung cấp
Mã phụ tùng theo dõi
182
đang sử dụng
Đạt định mức
128
70,3%
Dưới định mức
38
cần đánh giá NCC
Nhà cung cấp
14
3 cảnh báo
Tuổi thọ thực tế / định mức (%)
Chi phí phụ tùng theo nhóm
Đánh giá nhà cung cấp (điểm)
Tỉ lệ hỏng sớm theo NCC (%)
Xếp hạng phụ tùng theo chi phí/km
| Mã PT | Tên phụ tùng | NCC | Định mức (km) | Thực tế (km) | % ĐM | Đ/km | Đánh giá |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| PT-LOP-001 | Lốp Michelin 295/80R22.5 | Michelin VN | 120,000 | 132,400 | 110% | 42 | Tốt |
| PT-NHO-014 | Nhớt máy VECTON 15W-40 | Castrol | 40,000 | 38,200 | 96% | 18 | Đạt |
| PT-MA-022 | Má phanh trước | NCC Phương Đông | 80,000 | 52,400 | 66% | 34 | Đánh giá lại NCC |
| PT-LOC-008 | Lọc dầu động cơ | Bosch VN | 20,000 | 21,800 | 109% | 6 | Tốt |
| PT-ACQ-003 | Ắc quy 200Ah | NCC Đông Nam | 730 ngày | 420 ngày | 58% | — | Loại khỏi danh sách |
| PT-DAY-011 | Dây curoa thay thế | Gates VN | 60,000 | 62,800 | 105% | 12 | Tốt |