Báo cáo KM hành trình
Sản lượng vận tải và hiệu suất khai thác
Tổng KM tháng
1.84M
+8.5% YoY
Số chuyến
4,820
+5.2% MoM
Hiệu suất khai thác
87.4%
vs KH 90%
KM TB / xe / tháng
6,815
mục tiêu 7,000
Tổng KM theo tháng (1000 km)
Hiệu suất khai thác (% thực tế / KH)
KM & Số chuyến theo tuyến
Xếp hạng KM / xe (top 10)
Bảng tổng hợp theo tuyến
| Tuyến | Chuyến | KM | KH | Đạt | Doanh thu (tỷ) |
|---|---|---|---|---|---|
| HCM - Đà Lạt | 1,240 | 421,600 | 465,000 | 90.7% | 8.4 |
| HCM - Cần Thơ | 1,820 | 382,200 | 418,000 | 91.4% | 6.2 |
| HCM - Nha Trang | 720 | 309,600 | 345,000 | 89.7% | 5.8 |
| HCM - BMT | 540 | 248,400 | 280,000 | 88.7% | 4.6 |