Định ngạch
Quản lý định mức nhiên liệu, phụ tùng và chu kỳ bảo trì theo nhóm xe / tuyến.
Định ngạch hoạt động
128
42 NL · 56 PT · 30 BTSC
Vượt định mức (30 ngày)
17
12 xe NL · 5 PT hết hạn sớm
Sắp đến hạn (≤ 7 ngày)
23
Cảnh báo BTSC định kỳ
Tiết kiệm vs định mức
+4.2%
Quý này, ~ 86 triệu đ
Hiệu lực: 01/01/2026 → nay
| Mã ĐN | Nhóm xe | Tuyến / Điều kiện | Định mức (L/100km) | Sai số (±) | Thực tế TB | Trạng thái | Hiệu lực | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| DN-NL-001 | Xe khách 45 chỗ | SG ↔ Đà Lạt (đèo) | 28.0 | 5% | 27.3 | Đang áp dụng | 01/01/26 | |
| DN-NL-002 | Xe khách 45 chỗ | SG ↔ Cần Thơ (đồng bằng) | 22.5 | 5% | 23.8 | Đang áp dụng | 01/01/26 | |
| DN-NL-003 | Xe khách 29 chỗ | SG ↔ Nha Trang | 19.0 | 5% | 20.7 | Đang rà soát | 01/01/26 | |
| DN-NL-004 | Xe tải 3.5T | Nội thành SG | 14.5 | 7% | 14.1 | Đang áp dụng | 15/02/26 | |
| DN-NL-005 | Xe con 7 chỗ | Đưa đón nội bộ | 9.5 | 10% | 9.2 | Dự thảo | — |